Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "khó khăn" 1 hit

Vietnamese khó khăn
button1
English Adjectivesdifficult
Example
Việc đó rất khó khăn.
That work is difficult.

Search Results for Synonyms "khó khăn" 1hit

Vietnamese hoàn cảnh khó khăn
English Phrasedifficult circumstances
Example
Gia đình anh ấy đang trong hoàn cảnh khó khăn.
His family is in a difficult situation.

Search Results for Phrases "khó khăn" 20hit

Anh ấy hèn nhát trước khó khăn.
He is cowardly in the face of difficulties.
Việc đó rất khó khăn.
That work is difficult.
hiệp lực vượt qua khó khăn
work together to overcome difficulties
Tình hình hiện tại rất khó khăn.
The current situation is difficult.
Anh ấy lớn lên trong hoàn cảnh khó khăn.
He grew up in a difficult circumstance.
Đây là giai đoạn khó khăn của công ty.
This is a difficult period for the company.
Cô ấy đã vượt qua khó khăn.
She overcame the difficulties.
Anh ấy dũng cảm đương đầu với khó khăn.
He bravely tackles difficulties.
Vì tính cách hướng nội, tôi khó khăn trong việc nói chuyện trước đám đông
Because of my introverted personality, I find it difficult to speak in front of a crowd.
Anh ấy đã giải quyết được vấn đề khó khăn nhờ vào sự kiên trì của mình.
He managed to overcome the difficult problem thanks to his perseverance.
Gia đình anh ấy đang trong hoàn cảnh khó khăn.
His family is in a difficult situation.
Chúng tôi khắc phục khó khăn.
We overcome difficulties.
Anh ấy có gia cảnh khó khăn.
He has a difficult family situation.
Đây là địa bàn khó khăn.
This is a difficult area.
Anh ấy đối mặt với khó khăn.
He is facing difficulties.
Chính phủ tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp.
The government resolves difficulties for businesses.
Chúng ta cần đoàn kết để vượt qua khó khăn này.
We need to unite to overcome this difficulty.
Khó khăn lớn ập đến với đội khách khi Vương Văn Huy bị truất quyền thi đấu.
Great difficulty befell the away team when Vuong Van Huy was sent off.
Việc xác định danh tính là rất khó khăn.
Identity verification is very difficult.
Thiên tai gây thêm áp lực cho quốc gia đang gặp nhiều khó khăn.
Natural disasters add more pressure to the nation facing many difficulties.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z